|
|
| Tên thương hiệu: | Santon |
| Số mô hình: | tùy chỉnh |
| MOQ: | 50 |
| giá bán: | negotiable |
| Chi tiết đóng gói: | Hộp nhựa bên trong và thùng carton bên ngoài |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| Cấp độ Santon | Khối lượng riêng (g/cm³) | TRS (N/mm²) | Độ cứng (HRA) | Đặc điểm & Ứng dụng | Mã ISO | Các cấp độ tương tự khác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ST1025 | 14.4 | 2200 | 92.0 | Khả năng chống mài mòn tuyệt vời với khả năng chống uốn và liên kết vượt trội. Lý tưởng để gia công hợp kim nhiệt độ cao, thép không gỉ và thép mangan cao. | K | K10-K20 |
|
| Tên thương hiệu: | Santon |
| Số mô hình: | tùy chỉnh |
| MOQ: | 50 |
| giá bán: | negotiable |
| Chi tiết đóng gói: | Hộp nhựa bên trong và thùng carton bên ngoài |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| Cấp độ Santon | Khối lượng riêng (g/cm³) | TRS (N/mm²) | Độ cứng (HRA) | Đặc điểm & Ứng dụng | Mã ISO | Các cấp độ tương tự khác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ST1025 | 14.4 | 2200 | 92.0 | Khả năng chống mài mòn tuyệt vời với khả năng chống uốn và liên kết vượt trội. Lý tưởng để gia công hợp kim nhiệt độ cao, thép không gỉ và thép mangan cao. | K | K10-K20 |